Xu Hướng 1/2023 # Tỷ Giá Usd Bảo Tín Minh Châu # Top 7 View | Rafs.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Tỷ Giá Usd Bảo Tín Minh Châu # Top 7 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Bảo Tín Minh Châu mới nhất trên website Rafs.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Bảo Tín Minh Châu để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:08, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:19 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,630 370 23,290
EUR Euro 24,858 26,250 1,392 25,109
AUD Đô La Úc 16,229 16,921 692 16,393
CAD Đô La Canada 17,144 17,875 731 17,317
CHF France Thụy Sỹ 24,802 25,860 1,058 25,053
CNY Nhân Dân Tệ 3,388 3,533 145 3,422
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,496 3,367
GBP Bảng Anh 28,270 29,476 1,206 28,556
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,044 125 2,949
INR Rupee Ấn Độ 0 298 287
JPY Yên Nhật 176 186 10 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,724 76,649
MYR Renggit Malaysia 0 5,603 5,483
NOK Krone Na Uy 0 2,425 2,326
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 357 322
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,482 6,232
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 2,231
SGD Đô La Singapore 17,399 18,141 742 17,575
THB Bạt Thái Lan 631 728 97 701

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,610 300 23,310
USD Đô La Mỹ 23,263 0 0
USD Đô La Mỹ 23,091 0 0
EUR Euro 25,046 26,260 1,214 25,113
AUD Đô La Úc 16,305 16,920 615 16,403
CAD Đô La Canada 17,206 17,868 662 17,309
CHF France Thụy Sỹ 24,887 25,837 950 25,038
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,516 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,488 3,375
GBP Bảng Anh 28,422 29,525 1,103 28,594
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,040 107 2,953
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,180 5,691 511 0
NOK Krone Na Uy 0 2,410 2,331
NZD Đô La New Zealand 14,945 15,412 467 15,036
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 393 306
SEK Krona Thụy Điển 0 2,315 2,240
SGD Đô La Singapore 17,465 18,102 637 17,571
THB Bạt Thái Lan 674 744 70 681
TWD Đô La Đài Loan 700 796 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,600 350 23,290
EUR Euro 25,117 26,246 1,129 25,138
AUD Đô La Úc 16,335 17,013 678 16,401
CAD Đô La Canada 17,324 17,830 506 17,394
CHF France Thụy Sỹ 25,037 25,880 843 25,138
GBP Bảng Anh 28,569 29,465 896 28,741
HKD Đô La Hồng Kông 2,935 3,043 108 2,947
JPY Yên Nhật 178 185 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,516 14,992
SGD Đô La Singapore 17,597 18,116 519 17,668
THB Bạt Thái Lan 691 738 47 694

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:55 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,304 23,630 326 23,290
USD Đô La Mỹ 23,257 0 0
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
EUR Euro 24,876 26,213 1,337 25,178
AUD Đô La Úc 16,120 17,019 899 16,387
CAD Đô La Canada 17,048 17,940 892 17,319
CHF France Thụy Sỹ 24,809 25,800 991 25,162
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,229 29,528 1,299 28,595
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,067 2,864
JPY Yên Nhật 173 186 13 177
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,304 18,199 895 17,575
THB Bạt Thái Lan 628 744 116 691

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:19 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,640 360 23,300
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 25,140 26,275 1,135 25,165
EUR Euro 25,135 0 0
AUD Đô La Úc 16,425 17,075 650 16,525
CAD Đô La Canada 17,373 18,023 650 17,473
CHF France Thụy Sỹ 25,025 25,930 905 25,130
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,529 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,514 3,384
GBP Bảng Anh 28,645 29,655 1,010 28,695
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,073 150 2,938
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,420 2,340
NZD Đô La New Zealand 15,014 15,384 370 15,097
SEK Krona Thụy Điển 0 2,340 2,230
SGD Đô La Singapore 17,416 18,116 700 17,516
THB Bạt Thái Lan 661 729 68 705

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:56 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,570 270 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,570 370 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,570 916 23,320
EUR Euro 25,134 25,786 652 25,209
AUD Đô La Úc 16,439 16,882 443 16,488
CAD Đô La Canada 17,338 17,788 450 17,390
CHF France Thụy Sỹ 25,080 25,731 651 25,155
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,398
GBP Bảng Anh 28,611 29,354 743 28,697
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,028 528 2,960
JPY Yên Nhật 178 183 5 178
NZD Đô La New Zealand 14,981 15,416 435 15,056
SGD Đô La Singapore 17,595 18,052 457 17,648
THB Bạt Thái Lan 687 733 46 704

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,285 23,775 490 23,325
EUR Euro 25,253 25,874 621 25,353
AUD Đô La Úc 16,398 17,010 612 16,498
CAD Đô La Canada 17,307 17,920 613 17,407
CHF France Thụy Sỹ 25,178 25,800 622 25,278
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,764 29,383 619 28,864
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,031
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,567 18,182 615 17,667
THB Bạt Thái Lan 0 0 689
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
EUR Euro 24,995 26,013 1,018 25,066
AUD Đô La Úc 16,276 17,177 901 16,311
CAD Đô La Canada 17,129 18,063 934 17,192
CHF France Thụy Sỹ 24,912 25,973 1,061 24,992
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,319
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,570 3,369
GBP Bảng Anh 28,549 29,558 1,009 28,619
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,070 2,929
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,727 14,819
SEK Krona Thụy Điển 0 2,375 2,248
SGD Đô La Singapore 17,384 18,354 970 17,456
THB Bạt Thái Lan 689 738 49 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,710 460 23,280
EUR Euro 25,129 25,916 787 25,296
AUD Đô La Úc 16,434 16,995 561 16,542
CAD Đô La Canada 17,322 17,899 577 17,434
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,248
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,384
GBP Bảng Anh 28,624 29,510 886 28,839
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,965
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,338
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,093
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,247
SGD Đô La Singapore 17,599 18,184 585 17,703

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:08 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:19 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,760 500 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 25,065 26,405 1,340 25,165
AUD Đô La Úc 0 17,322 16,440
CAD Đô La Canada 0 0 17,332
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,132
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,300
GBP Bảng Anh 0 0 28,757
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,903
JPY Yên Nhật 176 188 12 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,966
SGD Đô La Singapore 0 0 17,585

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:08 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:55 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 24,828 26,403 1,575 25,078
AUD Đô La Úc 16,250 17,182 932 16,409
CAD Đô La Canada 17,186 18,048 862 17,347
CHF France Thụy Sỹ 25,075 26,230 1,155 25,327
GBP Bảng Anh 28,510 29,853 1,343 28,795
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,048 134 2,943
JPY Yên Nhật 178 190 12 180
SGD Đô La Singapore 17,379 18,256 877 17,554
THB Bạt Thái Lan 622 729 107 692

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:55 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,177
EUR Euro 25,205 25,876 671 25,046
AUD Đô La Úc 16,411 16,982 571 16,412
CAD Đô La Canada 17,331 17,897 566 17,352
CHF France Thụy Sỹ 25,194 25,724 530 25,201
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,365
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,242
GBP Bảng Anh 28,726 29,398 672 28,591
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,028 65 2,933
JPY Yên Nhật 178 185 7 178
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 17
MYR Renggit Malaysia 5,003 5,936 933 5,009
NOK Krone Na Uy 0 0 2,297
NZD Đô La New Zealand 15,014 15,531 517 15,016
SGD Đô La Singapore 17,533 18,161 628 17,521
THB Bạt Thái Lan 678 739 61 696
TWD Đô La Đài Loan 690 860 170 694

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:56 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,310 23,580 270 23,340
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,160 0 0
EUR Euro 25,234 25,785 551 25,334
AUD Đô La Úc 16,414 16,878 464 16,534
CAD Đô La Canada 17,346 17,779 433 17,446
CHF France Thụy Sỹ 0 25,715 25,285
GBP Bảng Anh 0 29,347 28,881
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,969
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
NZD Đô La New Zealand 0 15,416 15,087
SGD Đô La Singapore 17,580 18,056 476 17,720
THB Bạt Thái Lan 0 733 696

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:36 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:56 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,300 23,600 300 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 23,600 310 23,330
EUR Euro 25,141 25,953 812 25,251
AUD Đô La Úc 16,378 16,982 604 16,478
CAD Đô La Canada 17,278 17,886 608 17,378
CHF France Thụy Sỹ 25,137 25,794 657 25,267
GBP Bảng Anh 28,758 29,455 697 28,878
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,433 18,168 735 17,654
THB Bạt Thái Lan 630 732 102 700

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,590 240 23,380
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,380
USD Đô La Mỹ 23,200 23,590 390 23,380
EUR Euro 25,220 25,780 560 25,370
AUD Đô La Úc 16,430 16,874 444 16,550
CAD Đô La Canada 17,328 17,791 463 17,458
CHF France Thụy Sỹ 25,128 25,718 590 25,308
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,291 3,505 214 3,371
GBP Bảng Anh 28,695 29,361 666 28,915
HKD Đô La Hồng Kông 2,865 3,064 199 2,935
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,603 18,088 485 17,743

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:56 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 23,580 240 23,350
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
USD Đô La Mỹ 23,320 0 0
EUR Euro 25,059 25,791 732 25,332
AUD Đô La Úc 16,400 17,285 885 16,585
CAD Đô La Canada 0 18,089 17,181
CHF France Thụy Sỹ 0 26,334 24,692
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,754 3,435
GBP Bảng Anh 28,542 29,414 872 28,850
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,059 2,931
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,538 18,057 519 17,735
THB Bạt Thái Lan 0 743 711
TWD Đô La Đài Loan 0 803 771

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,630 375 23,290
EUR Euro 24,853 26,059 1,206 25,104
AUD Đô La Úc 16,224 17,006 782 16,388
CAD Đô La Canada 17,139 17,944 805 17,312
CHF France Thụy Sỹ 24,797 26,006 1,209 25,048
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,363
GBP Bảng Anh 28,265 29,658 1,393 28,551
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,047 131 2,946
JPY Yên Nhật 175 187 12 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,478
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,898
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,225
SGD Đô La Singapore 17,394 18,223 829 17,570
THB Bạt Thái Lan 628 731 103 693

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:19 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,310
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,820 25,529 709 25,071
AUD Đô La Úc 0 0 16,234
CAD Đô La Canada 0 0 17,352
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,186
GBP Bảng Anh 0 0 28,538
JPY Yên Nhật 0 0 180
SGD Đô La Singapore 0 0 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 651

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:36 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:56 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,359 23,571 212 23,359
EUR Euro 25,041 26,013 972 25,092
AUD Đô La Úc 16,287 17,005 718 16,404
CAD Đô La Canada 17,175 17,897 722 17,333
CHF France Thụy Sỹ 25,097 25,914 817 25,097
GBP Bảng Anh 28,381 29,575 1,194 28,643
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,045 123 2,949
JPY Yên Nhật 176 184 8 178
NZD Đô La New Zealand 15,002 15,490 488 15,002
SGD Đô La Singapore 17,448 18,182 734 17,608
THB Bạt Thái Lan 690 741 51 690

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:36 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,280
EUR Euro 25,089 26,306 1,217 25,157
AUD Đô La Úc 16,353 16,977 624 16,452
CAD Đô La Canada 17,233 17,892 659 17,337
CHF France Thụy Sỹ 24,966 25,921 955 25,117
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,495 3,382
GBP Bảng Anh 28,491 29,611 1,120 28,663
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,040 107 2,953
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,420 2,340
RUB Ruble Liên Bang Nga 260 357 97 304
SEK Krona Thụy Điển 0 2,324 2,248
SGD Đô La Singapore 17,515 18,157 642 17,620
THB Bạt Thái Lan 0 747 684

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:19 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,308 0 0
USD Đô La Mỹ 23,306 0 0
EUR Euro 0 25,822 25,314
AUD Đô La Úc 0 16,917 16,513
CAD Đô La Canada 0 17,826 17,414
GBP Bảng Anh 0 29,390 28,838
JPY Yên Nhật 0 183 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,110 17,685

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,330
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,180 25,864 684 25,281
AUD Đô La Úc 16,373 16,928 555 16,481
CAD Đô La Canada 17,321 17,828 507 17,426
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,170
GBP Bảng Anh 0 0 28,737
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,067
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,057
SGD Đô La Singapore 17,550 18,072 522 17,665
THB Bạt Thái Lan 0 0 701

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:56 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,600 310 23,340
EUR Euro 0 25,839 25,339
AUD Đô La Úc 0 16,896 16,543
CAD Đô La Canada 0 17,815 17,451
CHF France Thụy Sỹ 0 25,998 25,122
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,511 3,386
GBP Bảng Anh 0 29,429 28,861
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,060 2,951
JPY Yên Nhật 0 183 179
NOK Krone Na Uy 0 2,431 2,342
SGD Đô La Singapore 0 18,091 17,737
THB Bạt Thái Lan 0 730 704

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,635 355 23,295
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
EUR Euro 24,982 26,202 1,220 25,142
AUD Đô La Úc 16,305 17,074 769 16,405
CAD Đô La Canada 17,234 18,000 766 17,334
CHF France Thụy Sỹ 24,939 25,900 961 25,039
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,533 3,416
GBP Bảng Anh 28,472 29,581 1,109 28,572
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,147 226 2,931
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,856 15,582 726 14,956
SEK Krona Thụy Điển 0 2,359 0
SGD Đô La Singapore 17,499 18,260 761 17,599
THB Bạt Thái Lan 686 745 59 696

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,301 23,611 310 23,321
EUR Euro 24,904 26,082 1,178 25,004
AUD Đô La Úc 16,345 16,902 557 16,445
CAD Đô La Canada 17,258 17,835 577 17,358
CHF France Thụy Sỹ 25,120 25,803 683 25,220
GBP Bảng Anh 28,593 29,377 784 28,693
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
SGD Đô La Singapore 17,494 18,127 633 17,594

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,750 560 23,210
EUR Euro 25,167 26,080 913 25,268
AUD Đô La Úc 16,322 17,076 754 16,470
CAD Đô La Canada 17,271 17,978 707 17,410
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,071
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,539 29,556 1,017 28,798
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,924
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
NOK Krone Na Uy 0 0 2,261
SGD Đô La Singapore 17,429 18,320 891 17,587

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 25,100 26,610 1,510 25,180
AUD Đô La Úc 16,270 17,550 1,280 16,360
CAD Đô La Canada 17,260 18,470 1,210 17,360
GBP Bảng Anh 28,690 30,240 1,550 28,750
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,940
SGD Đô La Singapore 17,590 18,870 1,280 17,660

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,310
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,310
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,310
EUR Euro 25,181 0 25,282
AUD Đô La Úc 16,412 0 16,519
CAD Đô La Canada 0 0 17,426
GBP Bảng Anh 0 0 28,802
JPY Yên Nhật 178 0 179
SGD Đô La Singapore 17,577 0 17,693

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:55 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,620 340 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 25,152 25,845 693 25,290
AUD Đô La Úc 16,309 16,975 666 16,454
GBP Bảng Anh 28,595 29,406 811 28,848
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
MYR Renggit Malaysia 0 5,601 5,509
SGD Đô La Singapore 17,587 18,068 481 17,730

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
EUR Euro 25,043 26,574 1,531 25,193
AUD Đô La Úc 15,864 17,280 1,416 16,014
CAD Đô La Canada 16,962 18,582 1,620 17,062
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 28,504 29,436 932 28,654
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,401 18,023 622 17,551
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:19 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
EUR Euro 24,926 0 25,193
AUD Đô La Úc 0 0 16,404
CAD Đô La Canada 0 0 17,315
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,076
GBP Bảng Anh 0 0 28,683
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,626
THB Bạt Thái Lan 0 0 701

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,750 460 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,290
USD Đô La Mỹ 23,200 23,750 550 23,290
EUR Euro 25,126 26,266 1,140 25,306
AUD Đô La Úc 16,447 17,147 700 16,547
CAD Đô La Canada 17,297 18,047 750 17,447
CHF France Thụy Sỹ 25,098 25,858 760 25,248
GBP Bảng Anh 28,611 29,891 1,280 28,861
HKD Đô La Hồng Kông 2,517 3,187 670 2,817
JPY Yên Nhật 176 185 9 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,626 18,336 710 17,726
THB Bạt Thái Lan 663 750 87 683

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,758 26,061 1,303 25,014
AUD Đô La Úc 16,180 17,033 853 16,346
CAD Đô La Canada 17,062 17,959 897 17,238
CHF France Thụy Sỹ 24,700 26,002 1,302 24,955
GBP Bảng Anh 28,201 29,684 1,483 28,492
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,056 153 2,933
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,738 15,678 940 14,838
SGD Đô La Singapore 17,330 18,242 912 17,509
THB Bạt Thái Lan 677 732 55 695

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,758 26,061 1,303 25,014
AUD Đô La Úc 16,180 17,033 853 16,346
CAD Đô La Canada 17,062 17,959 897 17,238
CHF France Thụy Sỹ 24,700 26,002 1,302 24,955
GBP Bảng Anh 28,201 29,684 1,483 28,492
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,056 153 2,933
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,738 15,678 940 14,838
SGD Đô La Singapore 17,330 18,242 912 17,509
THB Bạt Thái Lan 677 732 55 695

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:55 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,630 300 23,330
EUR Euro 25,150 25,790 640 25,260
AUD Đô La Úc 16,390 16,850 460 16,490
CAD Đô La Canada 17,310 17,780 470 17,420
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,160
GBP Bảng Anh 28,620 29,340 720 28,750
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,070
SGD Đô La Singapore 17,510 18,020 510 17,670
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 700

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:09 ngày 28/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:19 - 28/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,620 390 23,280
EUR Euro 25,072 25,843 771 25,267
AUD Đô La Úc 16,337 16,967 630 16,522
CAD Đô La Canada 17,217 17,806 589 17,417
CHF France Thụy Sỹ 24,849 25,891 1,042 25,119
GBP Bảng Anh 28,329 29,550 1,221 28,654
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,079 163 2,916
JPY Yên Nhật 176 183 7 179
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,528 18,084 556 17,698

Tỷ giá USD hôm nay (28-1): Đồng USD nhích dần lên sát mốc 102

Đồng USD tiếp đà tăng nhẹ vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ giảm – dấu hiệu lạm phát hạ nhiệt.

Cụ thể, theo báo cáo của Bộ Thương mại Mỹ, chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế, đã giảm 0,2% trong tháng trước. Trước đó, trong cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo chi tiêu của người tiêu dùng giảm 0,1%.

Trong khi đó, chỉ số giá tiêu dùng cá nhân (PCE) – thước đo lạm phát, tăng 0,1% trong tháng trước, tiếp đà tăng của tháng 11.

Simon Harvey, Trưởng bộ phận phân tích ngoại hối tại Monex Europe nhận định: “PCE của Mỹ đạt đúng kỳ vọng, do đó có rất ít tác động đến quyết định sắp tới của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed)”. “Dữ liệu lạm phát mới nhất đã tạo tiền đề cho việc Fed giảm tốc độ tăng lãi suất, với lãi suất sẽ đạt mức cuối cùng là 5% vào tháng 3,” Harvey cho biết.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,17% so với đồng bạc xanh, hiện ở mức 1,08725 USD, không xa mức cao nhất trong 9 tháng là 1,09295 USD. Tuy nhiên, đồng tiền này vẫn đạt mức tăng tuần khoảng 0,2%.

So với đồng yên Nhật, đồng USD giảm 0,25%, xuống mức 129,89 yên, do dữ liệu lạm phát nóng ở Nhật đã thúc đẩy kỳ vọng của các nhà đầu tư vào một chính sách diều hâu hơn từ Ngân hàng Nhật Bản (BOJ) trong thời gian tới.

Đồng bảng Anh giảm 0,12%, xuống còn 1,2397 USD, trong bối cảnh nhà đầu tư lo ngại rằng sự suy giảm của nền kinh tế Anh có thể khiến Ngân hàng Anh (BoE) sớm kết thúc chu kỳ thắt chặt, một động thái có thể làm suy yếu đồng bảng Anh trong ngắn hạn.

Thị trường hiện đang hướng sự chú ý tới các cuộc họp của ngân hàng trung ương vào tuần tới, bao gồm Fed, Ngân hàng trung ương Châu Âu và BoE.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 27-1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 3 đồng, ở mức: 23.608 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.290 đồng – 23.630 đồng

Vietinbank: 23.260 đồng – 23.680 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.430 đồng – 27.002 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.108 đồng – 26.249 đồng

Vietinbank: 24.593 đồng – 25.883 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (27-1): Đồng USD phục hồi sau dữ liệu kinh tế khả quan

Đồng USD đã tăng trở lại vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy nền kinh tế Mỹ duy trì tốc độ tăng trưởng mạnh trong quý IV, tạo tiền đề cho Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục duy trì quan điểm diều hâu của mình.

Theo dữ liệu từ Bộ Thương mại, Tổng sản phẩm quốc nội tăng với tốc độ hàng năm là 2,9% trong quý IV, với nền kinh tế tăng trưởng đạt tốc độ 3,2% trong quý III. Trước đó, trong một cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo GDP tăng với tốc độ 2,6%.

Một báo cáo khác từ Bộ Lao động Mỹ cũng cho thấy số đơn xin trợ cấp thất nghiệp đã giảm 6.000, xuống mức 186.000.

Stuart Cole, Nhà kinh tế vĩ mô tại Equiti Capital (London) cho biết: “Dữ liệu kinh tế của Mỹ vẽ nên một bức tranh hơi hỗn hợp bởi dữ liệu chỉ ra một nền kinh tế đang phục hồi khi phải đối mặt với tốc độ thắt chặt tiền tệ nhanh chóng”, nhưng cũng vẫn chưa đủ để Fed nâng mức lãi suất cao hơn. Cole nói: “Tôi nghĩ rằng nó củng cố kỳ vọng Fed sẽ chuyển sang mức 25 điểm cơ bản trong cuộc họp chính sách tới”.

Các nhà đầu tư hiện đang kỳ vọng Fed sẽ tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản trong cuộc họp chính sách vào tuần tới. Trong khi đó, Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) gần như đã cam kết mức tăng lãi suất 50 điểm cơ bản vào tuần tới.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,23% so với đồng bạc xanh, xuống mốc 1,08895 USD. So với đồng yên, đồng USD tăng 0,54%, đạt mức 130,275 yên. Đồng bảng Anh hầu như không thay đổi so với đồng bạc xanh, đang trên đà tăng trong tuần, mức tăng hàng tuần thứ ba liên tiếp.

Thị trường hiện đang hướng sự chú ý tới các cuộc họp của ngân hàng trung ương vào tuần tới, bao gồm Fed và ECB.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 19-1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 1 đồng, ở mức: 23.605 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.250 đồng – 23.670 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.206 đồng – 26.754 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.973 đồng – 26.108 đồng

Vietinbank: 24.540 đồng – 25.830 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 26-1: Đồng USD giảm trước thềm dữ liệu kinh tế Mỹ

Đồng USD đã giảm so với đồng Euro trong phiên giao dịch vừa qua, nhưng mức giảm của nó đã được hạn chế do các nhà giao dịch đang tỏ ra do dự trước các cuộc họp lớn của các ngân hàng trung ương vào tuần tới, bao gồm Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) và Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB).

Ngoài ra, thị trường châu Á đang trong kỳ nghỉ Tết nên hầu hết các loại tiền tệ chính đều giao dịch quanh mốc cũ và chưa có nhiều biến động.

Karl Schamotta, Giám đốc chiến lược thị trường tại Corpay, cho biết: “Phạm vi giao dịch vẫn bị thu hẹp đáng kể trước thềm các cuộc họp của các ngân hàng trung ương vào tuần tới”.

Thị trường hiện đang dự đoán khả năng Fed sẽ tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản vào cuộc họp chính sách tháng 2 tới, trong khi ECB đang hướng tới mức tăng 50 điểm cơ bản.

Bộ Thương mại Mỹ dự kiến sẽ công bố ước tính tổng sản phẩm quốc nội quý IV vào hôm nay 26-1, điều này hé lộ khả năng thị trường sẽ tăng tốc vào cuối tuần này.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng hơn 0,23% so với đồng bạc xanh, hiện ở mức 1,0913 USD, không xa mức cao nhất trong 9 tháng là 1,0927 USD đạt được vào hôm 23-1. Dữ liệu mới công bố cho thấy hoạt động kinh doanh của khu vực đồng Euro đã bất ngờ quay trở lại mức tăng trưởng khiêm tốn trong tháng 1. Kỳ vọng về việc ECB tăng lãi suất hơn nữa cũng đã hỗ trợ đồng Euro.

Trong khi đó, đồng USD giảm 0,42% so với đồng yên Nhật, ở mức 129,615 yên, sau khi chạm mức thấp nhất gần 8 tháng là 127,215 vào ngày 16-1.

Đồng bảng Anh cũng tăng hơn 0,47% so với đồng USD trong một phiên giao dịch đầy biến động sau khi dữ liệu mới công bố hé lộ khả năng lạm phát có thể hạ nhiệt, trước thềm cuộc họp chính sách của Ngân hàng Anh vào tuần tới.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 19-1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 1 đồng, ở mức: 23.605 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.250 đồng – 23.670 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.206 đồng – 26.754 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.973 đồng – 26.108 đồng

Vietinbank: 24.540 đồng – 25.830 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,720 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,177 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,359 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,359 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,177 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,571 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,660 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,999 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,283 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,240 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,140 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,758 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,253 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,370 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,624 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,610 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,510 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,741 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,448 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,585 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,430 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,550 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,450 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,962 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,373 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,473 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,637 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,582 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,370 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,295 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,626 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,743 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,973 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,870 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,670 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 190 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,738 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,819 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,014 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,097 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,819 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,452 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,727 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,960 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,067 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,187 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,177 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,194 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,327 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,660 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,030 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 622 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 691 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 711 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 750 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 775 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,388 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,388 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,435 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,533 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,754 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,615 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 260 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 304 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 260 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 322 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 304 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 393 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 690 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 694 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 700 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 771 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 694 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 859 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 860 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Bảo Tín Minh Châu trên website Rafs.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!