Xu Hướng 2/2023 # Ty Gia Aud Exim # Top 3 View | Rafs.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Ty Gia Aud Exim # Top 3 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Aud Exim mới nhất trên website Rafs.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Aud Exim để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 06:45, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:19 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 25,185 26,595 1,410 25,440
AUD Đô La Úc 16,327 17,023 696 16,492
CAD Đô La Canada 17,215 17,949 734 17,389
CHF France Thụy Sỹ 25,221 26,297 1,076 25,476
CNY Nhân Dân Tệ 3,407 3,553 146 3,442
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,542 3,411
GBP Bảng Anh 28,322 29,530 1,208 28,608
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,039 124 2,944
INR Rupee Ấn Độ 0 298 286
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,794 76,717
MYR Renggit Malaysia 0 5,611 5,491
NOK Krone Na Uy 0 2,428 2,329
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 354 320
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,482 6,232
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 2,231
SGD Đô La Singapore 17,525 18,273 748 17,702
THB Bạt Thái Lan 633 731 98 704

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:45 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,595 300 23,295
USD Đô La Mỹ 23,248 0 0
USD Đô La Mỹ 23,076 0 0
EUR Euro 25,301 26,528 1,227 25,370
AUD Đô La Úc 16,374 17,002 628 16,473
CAD Đô La Canada 17,266 17,927 661 17,370
CHF France Thụy Sỹ 25,241 26,204 963 25,393
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,545 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 3,408
GBP Bảng Anh 28,363 29,468 1,105 28,534
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,033 107 2,946
JPY Yên Nhật 178 187 9 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,166 5,676 510 0
NOK Krone Na Uy 0 2,403 2,325
NZD Đô La New Zealand 15,005 15,461 456 15,096
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 388 302
SEK Krona Thụy Điển 0 2,311 2,235
SGD Đô La Singapore 17,572 18,206 634 17,678
THB Bạt Thái Lan 676 746 70 683
TWD Đô La Đài Loan 712 810 98 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:19 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,610 330 23,290
EUR Euro 25,395 26,529 1,134 25,417
AUD Đô La Úc 16,395 17,075 680 16,461
CAD Đô La Canada 17,375 17,883 508 17,445
CHF France Thụy Sỹ 25,383 26,244 861 25,485
GBP Bảng Anh 28,535 29,430 895 28,707
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,039 107 2,944
JPY Yên Nhật 180 187 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,567 15,042
SGD Đô La Singapore 17,679 18,200 521 17,750
THB Bạt Thái Lan 692 739 47 695

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,299 23,620 321 23,285
USD Đô La Mỹ 23,252 0 0
USD Đô La Mỹ 23,210 0 0
EUR Euro 25,160 26,493 1,333 25,463
AUD Đô La Úc 16,173 17,063 890 16,440
CAD Đô La Canada 17,112 18,001 889 17,383
CHF France Thụy Sỹ 25,182 26,170 988 25,536
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,148 29,445 1,297 28,514
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,060 2,858
JPY Yên Nhật 175 187 12 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,413 18,309 896 17,685
THB Bạt Thái Lan 631 746 115 693

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,257 23,617 360 23,277
USD Đô La Mỹ 23,237 0 0
EUR Euro 25,382 26,517 1,135 25,407
EUR Euro 25,377 0 0
AUD Đô La Úc 16,470 17,120 650 16,570
CAD Đô La Canada 17,406 18,056 650 17,506
CHF France Thụy Sỹ 25,371 26,276 905 25,476
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,557 3,447
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 3,416
GBP Bảng Anh 28,554 29,564 1,010 28,604
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,064 150 2,929
JPY Yên Nhật 179 186 7 179
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,401 2,321
NZD Đô La New Zealand 15,077 15,447 370 15,160
SEK Krona Thụy Điển 0 2,333 2,223
SGD Đô La Singapore 17,503 18,203 700 17,603
THB Bạt Thái Lan 662 730 68 706

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 25,480 26,129 649 25,556
AUD Đô La Úc 16,492 16,930 438 16,541
CAD Đô La Canada 17,400 17,844 444 17,452
CHF France Thụy Sỹ 25,478 26,128 650 25,554
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,420
GBP Bảng Anh 28,635 29,366 731 28,721
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,024 524 2,958
JPY Yên Nhật 180 184 4 180
NZD Đô La New Zealand 15,068 15,499 431 15,143
SGD Đô La Singapore 17,717 18,169 452 17,770
THB Bạt Thái Lan 689 734 45 706

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,263 23,648 385 23,303
EUR Euro 25,469 26,083 614 25,569
AUD Đô La Úc 16,429 17,037 608 16,529
CAD Đô La Canada 17,336 17,945 609 17,436
CHF France Thụy Sỹ 25,513 26,132 619 25,613
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,706 29,322 616 28,806
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,082
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,657 18,272 615 17,757
THB Bạt Thái Lan 0 0 690
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:45 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,280
EUR Euro 25,359 26,285 926 25,527
AUD Đô La Úc 16,417 17,121 704 16,524
CAD Đô La Canada 17,338 18,004 666 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,546
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,414
GBP Bảng Anh 28,524 29,557 1,033 28,717
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,955
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,330
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,121
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,645 18,310 665 17,749

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,850 590 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 25,365 26,698 1,333 25,465
AUD Đô La Úc 0 17,374 16,503
CAD Đô La Canada 0 0 17,394
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,517
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,322
GBP Bảng Anh 0 0 28,739
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,899
JPY Yên Nhật 178 190 12 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,017
SGD Đô La Singapore 0 0 17,680

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:28 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 25,190 26,790 1,600 25,444
AUD Đô La Úc 16,322 17,278 956 16,487
CAD Đô La Canada 17,220 18,094 874 17,384
CHF France Thụy Sỹ 25,226 26,392 1,166 25,481
GBP Bảng Anh 28,327 29,675 1,348 28,613
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,044 134 2,939
JPY Yên Nhật 178 190 12 179
SGD Đô La Singapore 17,530 18,418 888 17,707
THB Bạt Thái Lan 628 736 108 699

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:45 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,175
EUR Euro 25,480 26,151 671 25,316
AUD Đô La Úc 16,484 17,057 573 16,483
CAD Đô La Canada 17,387 17,954 567 17,408
CHF France Thụy Sỹ 25,599 26,130 531 25,602
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,276
GBP Bảng Anh 28,716 29,388 672 28,581
HKD Đô La Hồng Kông 2,868 3,113 245 2,928
JPY Yên Nhật 180 187 7 180
KRW Won Hàn Quốc 18 21 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,985 5,923 938 4,992
NOK Krone Na Uy 0 0 2,295
NZD Đô La New Zealand 15,086 15,604 518 15,088
SGD Đô La Singapore 17,654 18,283 629 17,640
THB Bạt Thái Lan 676 767 91 699
TWD Đô La Đài Loan 694 885 191 707

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,300 23,570 270 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
EUR Euro 25,504 26,057 553 25,604
AUD Đô La Úc 16,468 16,932 464 16,588
CAD Đô La Canada 17,386 17,819 433 17,486
CHF France Thụy Sỹ 0 26,057 25,623
GBP Bảng Anh 0 29,263 28,799
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,964
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
NZD Đô La New Zealand 0 15,454 15,124
SGD Đô La Singapore 17,661 18,137 476 17,801
THB Bạt Thái Lan 0 736 699

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,290 23,590 300 23,320
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,320
EUR Euro 25,396 26,228 832 25,506
AUD Đô La Úc 16,423 17,036 613 16,523
CAD Đô La Canada 17,323 17,934 611 17,423
CHF France Thụy Sỹ 25,486 26,140 654 25,616
GBP Bảng Anh 28,699 29,389 690 28,819
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,515 18,248 733 17,736
THB Bạt Thái Lan 631 734 103 701

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 23,580 255 23,355
USD Đô La Mỹ 23,255 23,580 325 23,355
USD Đô La Mỹ 23,175 23,580 405 23,355
EUR Euro 25,482 26,046 564 25,632
AUD Đô La Úc 16,487 16,931 444 16,607
CAD Đô La Canada 17,364 17,827 463 17,494
CHF France Thụy Sỹ 25,465 26,058 593 25,645
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,326 3,540 214 3,406
GBP Bảng Anh 28,606 29,271 665 28,826
HKD Đô La Hồng Kông 2,858 3,057 199 2,928
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,682 18,168 486 17,822

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,570 260 23,320
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
EUR Euro 25,333 26,064 731 25,608
AUD Đô La Úc 16,443 17,330 887 16,629
CAD Đô La Canada 0 18,143 17,232
CHF France Thụy Sỹ 0 26,725 25,058
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,779 3,457
GBP Bảng Anh 28,499 29,362 863 28,806
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,056 2,927
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
SGD Đô La Singapore 17,622 18,139 517 17,820
THB Bạt Thái Lan 0 744 712
TWD Đô La Đài Loan 0 815 782

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:01 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,620 375 23,280
EUR Euro 25,180 26,325 1,145 25,434
AUD Đô La Úc 16,322 17,053 731 16,487
CAD Đô La Canada 17,210 17,990 780 17,384
CHF France Thụy Sỹ 25,216 26,352 1,136 25,471
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,407
GBP Bảng Anh 28,317 29,592 1,275 28,603
HKD Đô La Hồng Kông 2,912 3,042 130 2,941
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,486
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,938
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,225
SGD Đô La Singapore 17,520 18,300 780 17,697
THB Bạt Thái Lan 630 734 104 696

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,371 26,104 733 25,626
AUD Đô La Úc 0 0 16,623
CAD Đô La Canada 0 0 17,518
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,669
GBP Bảng Anh 0 0 28,812
JPY Yên Nhật 0 0 181
SGD Đô La Singapore 0 0 17,832
THB Bạt Thái Lan 0 0 659

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:45 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,346 23,558 212 23,346
EUR Euro 25,310 26,292 982 25,361
AUD Đô La Úc 16,342 17,063 721 16,459
CAD Đô La Canada 17,219 17,944 725 17,378
CHF France Thụy Sỹ 25,440 26,268 828 25,440
GBP Bảng Anh 28,304 29,495 1,191 28,565
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,040 123 2,944
JPY Yên Nhật 178 186 8 179
NZD Đô La New Zealand 15,047 15,537 490 15,047
SGD Đô La Singapore 17,532 18,270 738 17,694
THB Bạt Thái Lan 693 744 51 693

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,280
EUR Euro 25,346 26,575 1,229 25,414
AUD Đô La Úc 16,394 17,013 619 16,493
CAD Đô La Canada 17,264 17,929 665 17,368
CHF France Thụy Sỹ 25,291 26,256 965 25,443
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,530 3,415
GBP Bảng Anh 28,417 29,524 1,107 28,589
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,034 107 2,948
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,413 2,333
RUB Ruble Liên Bang Nga 257 353 96 301
SEK Krona Thụy Điển 0 2,313 2,237
SGD Đô La Singapore 17,589 18,227 638 17,695
THB Bạt Thái Lan 0 748 685

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,580 270 23,320
USD Đô La Mỹ 23,308 0 0
USD Đô La Mỹ 23,306 0 0
EUR Euro 0 26,088 25,592
AUD Đô La Úc 0 16,962 16,574
CAD Đô La Canada 0 17,860 17,463
GBP Bảng Anh 0 29,320 28,796
JPY Yên Nhật 0 185 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,179 17,777

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,400 26,090 690 25,502
AUD Đô La Úc 16,389 16,945 556 16,497
CAD Đô La Canada 17,353 17,860 507 17,458
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,477
GBP Bảng Anh 0 0 28,620
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,630 18,154 524 17,745
THB Bạt Thái Lan 0 0 702
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,580 310 23,320
EUR Euro 0 26,102 25,597
AUD Đô La Úc 0 16,944 16,587
CAD Đô La Canada 0 17,847 17,482
CHF France Thụy Sỹ 0 26,301 25,452
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,545 3,419
GBP Bảng Anh 0 29,342 28,806
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,053 2,945
JPY Yên Nhật 0 184 181
NOK Krone Na Uy 0 2,424 2,336
SGD Đô La Singapore 0 18,164 17,813
THB Bạt Thái Lan 0 731 704

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:45 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,267 23,615 348 23,282
USD Đô La Mỹ 23,277 0 0
USD Đô La Mỹ 23,277 0 0
EUR Euro 25,225 26,580 1,355 25,385
AUD Đô La Úc 16,339 17,106 767 16,439
CAD Đô La Canada 17,288 18,045 757 17,388
CHF France Thụy Sỹ 25,303 26,242 939 25,403
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,563 3,445
GBP Bảng Anh 28,324 29,430 1,106 28,424
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,140 225 2,925
JPY Yên Nhật 177 187 10 179
KHR Riel Campuchia 0 23,458 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,930 15,651 721 15,030
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,604 18,357 753 17,704
THB Bạt Thái Lan 688 747 59 698

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,286 23,596 310 23,306
EUR Euro 25,185 26,461 1,276 25,285
AUD Đô La Úc 16,362 17,137 775 16,362
CAD Đô La Canada 17,270 18,040 770 17,270
CHF France Thụy Sỹ 25,479 26,165 686 25,579
GBP Bảng Anh 28,631 29,409 778 28,631
JPY Yên Nhật 178 186 8 179
SGD Đô La Singapore 17,584 18,362 778 17,584

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,463 26,383 920 25,565
AUD Đô La Úc 16,411 17,167 756 16,560
CAD Đô La Canada 17,333 18,042 709 17,473
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,447
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,408
GBP Bảng Anh 28,486 29,502 1,016 28,745
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,922
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,259
SGD Đô La Singapore 17,530 18,425 895 17,689

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 25,340 26,850 1,510 25,420
AUD Đô La Úc 16,440 17,520 1,080 16,530
CAD Đô La Canada 17,310 18,420 1,110 17,410
GBP Bảng Anh 28,560 30,170 1,610 28,670
JPY Yên Nhật 179 190 11 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,000
SGD Đô La Singapore 17,660 18,870 1,210 17,730

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:19 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,310
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,310
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,310
EUR Euro 25,482 0 25,584
AUD Đô La Úc 16,470 0 16,578
CAD Đô La Canada 0 0 17,485
GBP Bảng Anh 0 0 28,790
JPY Yên Nhật 180 0 181
SGD Đô La Singapore 17,665 0 17,781

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,610 340 23,290
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 25,410 26,104 694 25,548
AUD Đô La Úc 16,353 17,020 667 16,498
GBP Bảng Anh 28,496 29,314 818 28,749
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
MYR Renggit Malaysia 0 5,594 5,503
SGD Đô La Singapore 17,663 18,146 483 17,806

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:30 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 0 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,330
EUR Euro 25,178 0 25,448
AUD Đô La Úc 0 0 16,452
CAD Đô La Canada 0 0 17,348
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,402
GBP Bảng Anh 0 0 28,606
JPY Yên Nhật 0 0 178
SGD Đô La Singapore 0 0 17,700
THB Bạt Thái Lan 0 0 702

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,770 490 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 23,770 510 23,280
USD Đô La Mỹ 23,190 23,770 580 23,280
EUR Euro 25,393 26,533 1,140 25,573
AUD Đô La Úc 16,495 17,195 700 16,595
CAD Đô La Canada 17,337 18,087 750 17,487
CHF France Thụy Sỹ 25,439 26,199 760 25,589
GBP Bảng Anh 28,524 29,804 1,280 28,774
HKD Đô La Hồng Kông 2,511 3,181 670 2,811
JPY Yên Nhật 177 187 10 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,706 18,416 710 17,806
THB Bạt Thái Lan 665 752 87 685

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:19 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 25,040 26,358 1,318 25,298
AUD Đô La Úc 16,248 17,104 856 16,415
CAD Đô La Canada 17,118 18,017 899 17,294
CHF France Thụy Sỹ 25,049 26,368 1,319 25,308
GBP Bảng Anh 28,146 29,627 1,481 28,436
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,052 152 2,930
JPY Yên Nhật 177 186 9 179
NZD Đô La New Zealand 14,776 15,716 940 14,876
SGD Đô La Singapore 17,427 18,344 917 17,607
THB Bạt Thái Lan 681 736 55 699

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:19 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 25,040 26,358 1,318 25,298
AUD Đô La Úc 16,248 17,104 856 16,415
CAD Đô La Canada 17,118 18,017 899 17,294
CHF France Thụy Sỹ 25,049 26,368 1,319 25,308
GBP Bảng Anh 28,146 29,627 1,481 28,436
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,052 152 2,930
JPY Yên Nhật 177 186 9 179
NZD Đô La New Zealand 14,776 15,716 940 14,876
SGD Đô La Singapore 17,427 18,344 917 17,607
THB Bạt Thái Lan 681 736 55 699

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:28 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,320
EUR Euro 25,500 26,160 660 25,620
AUD Đô La Úc 16,510 16,960 450 16,610
CAD Đô La Canada 17,400 17,880 480 17,500
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,610
GBP Bảng Anh 28,670 29,400 730 28,800
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,180
SGD Đô La Singapore 17,670 18,190 520 17,820
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 700

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 06:45 ngày 03/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:15 - 03/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,620 400 23,270
EUR Euro 25,355 26,133 778 25,550
AUD Đô La Úc 16,393 17,026 633 16,578
CAD Đô La Canada 17,268 17,859 591 17,468
CHF France Thụy Sỹ 25,198 26,251 1,053 25,468
GBP Bảng Anh 28,290 29,517 1,227 28,615
HKD Đô La Hồng Kông 2,913 3,075 162 2,913
JPY Yên Nhật 178 185 7 181
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,609 18,171 562 17,779

Tỷ giá USD hôm nay 2-2: Đồng USD giảm mạnh sau khi Fed tăng lãi suất

Tuy nhiên, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm mạnh 0,95%, hiện ở mốc 101,15.

Đồng USD kéo dài đà giảm vào phiên giao dịch vừa qua, chạm mức thấp nhất trong 9 tháng, sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell nói về những thành tựu đạt được trong cuộc chiến chống lạm phát thời gian qua, quyết định mức tăng lãi suất 25 điểm cơ bản, ngay cả khi Ngân hàng Trung ương Mỹ cảnh báo về việc cần thắt chặt chính sách tiền tệ hơn nữa.

Trong một cuộc họp báo ngày 2-2, sau khi chính thức thông báo mức tăng lãi suất 25 điểm cơ bản đúng như dự đoán, Chủ tịch Fed Powell cho biết, Ngân hàng trung ương có thể sẽ tiếp tục tăng chi phí đi vay với nỗ lực kiềm chế lạm phát. Ông cũng ghi nhận những tiến bộ trong tình hình lạm phát tại Mỹ, mà theo ông là đang ở giai đoạn đầu và nhấn mạnh rằng, Fed sẽ tiếp tục đưa ra các quyết sách trên cơ sở từng cuộc họp. 

Edward Moya, Nhà phân tích thị trường cao cấp tại OANDA (New York, Mỹ) cho biết: “Đây là tin tốt cho các tài sản rủi ro, tin tốt cho đồng Euro, đồng thời cũng đẩy đồng bạc xanh xuống mức thấp nhất 9 tháng”.

Các nhà đầu tư cho rằng, các điều kiện tiền tệ thắt chặt hơn sẽ làm giảm tốc độ tăng trưởng và có thể khiến nền kinh tế Mỹ rơi vào suy thoái, và do đó, Ngân hàng Trung ương Mỹ sẽ buộc phải xoay trục để cắt giảm lãi suất. Thị trường hiện kỳ vọng lãi suất qua đêm chuẩn sẽ đạt đỉnh 4,89% vào tháng 6, trước khi giảm trở lại 4,39% vào tháng 12.

Ngoài ra, Báo cáo việc làm của ADP công bố hôm 1-2 vừa qua cho thấy biên chế tư nhân của Mỹ đã tăng 106.000 việc làm trong tháng trước, thấp hơn nhiều so với dự kiến vào tháng 1, cho thấy thị trường lao động đang hạ nhiệt. Trọng tâm kinh tế chính của Mỹ trong tuần này sẽ là báo cáo việc làm tháng 1 của chính phủ sẽ được công bố vào ngày 3-2, dự kiến các nhà tuyển dụng tạo thêm 185.000 việc làm trong tháng 1.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro đạt 1,10020 USD, mức cao nhất kể từ ngày 4-4. Đồng bạc xanh cũng giảm so với đồng yên Nhật, xuống 128,55, mức thấp nhất kể từ ngày 20-1.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 1-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 1 đồng, ở mức: 23.610 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.240 đồng – 23.660 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.360 đồng – 26.924 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.065 đồng – 26.204 đồng

Vietinbank: 24.722 đồng – 26.012 đồng

MINH ANH

Năm 2022, tổng trị giá xuất nhập khẩu của cả nước đạt 730,28 tỷ USD

Trong đó, tổng trị giá xuất khẩu đạt 371,3 tỷ USD, tăng 10,5% (tương ứng tăng 35,14 tỷ USD) và tổng trị giá nhập khẩu đạt 358,9 tỷ USD, tăng 7,9% (tương ứng tăng 26,14 tỷ USD). Như vậy, năm 2022 cả nước xuất siêu 12,4 tỷ USD.

Tổng trị giá xuất nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong năm 2022 đạt 506,91 tỷ USD, tăng 9,3% (tương ứng tăng tới 43,30 tỷ USD). Trong đó, tổng trị giá xuất khẩu của khu vực doanh nghiệp này đạt 273,63 tỷ USD, tăng 11,6% (tương ứng tăng 28,5 tỷ USD) so với năm 2021 và trị giá nhập khẩu đạt 233,28 tỷ USD, tăng 6,8% (tương ứng tăng 14,80 tỷ USD). Cán cân thương mại hàng hóa của Việt Nam năm 2022 đã thặng dư 12,4 tỷ USD, cao hơn nhiều so với con số thặng dư 3,33 tỷ USD năm 2021.

Trong tháng 1-2023, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam ước đạt 46,56 tỷ USD, giảm 17,3% so với tháng trước (tương ứng giảm 9,77 tỷ USD). Trong đó, tổng trị giá xuất khẩu ước đạt 25,08 tỷ USD, giảm 13,6% (tương ứng giảm 3,95 tỷ USD) và tổng trị giá nhập khẩu ước đạt 21,48 tỷ USD, giảm 21,3% (tương ứng giảm 5,82 tỷ USD). So với cùng kỳ năm 2022, trị giá xuất nhập khẩu của tháng 1-2023 giảm 25,01%, tương ứng giảm 15,53 tỷ USD. Như vậy, trong tháng đầu tiên của năm 2023 cả nước ước xuất siêu 3,6 tỷ USD.

Cũng theo Tổng cục Hải quan, tổng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động xuất nhập khẩu năm 2022 đạt 437.351 tỷ đồng, bằng 124,25% dự toán, đạt 104,13% chỉ tiêu phấn đấu (420.000 tỷ đồng), tăng 24,58%, tương đương tăng 86.280 tỷ đồng so với cùng kỳ năm trước. Số thu ngân sách nhà nước từ hoạt động xuất nhập khẩu (từ ngày 1 đến 31-1-2023 đạt 24.852 tỷ đồng), đạt 5,8% so với dự toán (số dự toán 425.000 tỷ đồng), giảm 42,3% so với cùng kỳ năm 2022.

PHƯƠNG MINH

Tỷ giá USD hôm nay (1-2): Đồng USD trượt giá

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm nhẹ 0,19%, hiện ở mốc 102,09.

Đồng USD giảm vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy chi phí lao động Mỹ tăng ít hơn dự kiến trong quý IV, trước khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản vào cuộc họp ngày hôm nay 1-2.

Theo đó, Chỉ Số Chi Phí Nhân Công - thước đo chi phí lao động, đã tăng 1,0% trong quý trước. Đây là mức tăng nhỏ nhất kể từ quý 4 năm 2021, theo sau mức tăng 1,2% trong khoảng thời gian từ tháng 7 đến tháng 9. Tuy nhiên, dữ liệu này được cho là không ảnh hưởng tới đợt tăng lãi suất tiếp theo của Ngân hàng trung ương Mỹ.

Bipan Rai, Trưởng bộ phận chiến lược ngoại hối Bắc Mỹ tại CIBC Capital Markets (Toronto, Canada) cho biết: “Mặc dù thực tế là dữ liệu này không đạt được kết quả như chúng ta kỳ vọng, nhưng khách quan mà nói, đây vẫn là một con số khá ổn, điều đó có nghĩa là Fed vẫn sẽ tỏ ra hiếu chiến”.

Các dữ liệu khác được công bố vào ngày 31-3 vừa qua cũng cho thấy tốc độ tăng giá nhà ở đã chậm lại đáng kể trong tháng 11, với mức tăng tháng 9,2%.

Các nhà giao dịch đang định giá lãi suất cơ bản của Fed sẽ đạt mức cao nhất là 4,91% vào tháng 6, tăng từ mức 4,33% hiện tại. Tuy nhiên, các nhà đầu tư cũng đang đánh giá thấp nền kinh tế Mỹ và cho rằng Fed sẽ phải cắt giảm lãi suất xuống mức 4,48% vào tháng 12.

Đồng bạc xanh đang giao dịch ngay trên các mốc hỗ trợ kỹ thuật quan trọng so với các loại tiền tệ chính, bao gồm cả đồng Euro. Chỉ số này đã suy yếu từ mức cao nhất trong 20 năm là 114,78, đạt được vào ngày 28-9.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,21%, đạt mức 1,0867 USD, sau khi giảm xuống mốc 1,0802 USD trước đó. Ngân hàng Trung ương châu Âu và Ngân hàng Anh đều dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản vào cuộc họp chính sách ngày 2-2 tới đây.

Trong khi đó, đồng Bảng Anh giảm 0,16% so với đồng USD xuống còn 1,2329 USD. Đồng USD giảm 0,24% so với đồng yên Nhật, xuống mức 130,12.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 31-1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.609 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.235 đồng – 23.655 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 24.342 đồng – 26.904 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.047 đồng – 26.185 đồng

Vietinbank: 25.637 đồng – 25.927 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,880 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,175 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,346 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,346 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,175 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,558 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,630 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,999 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,212 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,170 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,070 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,809 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,504 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,632 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,721 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,850 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,750 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,741 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,510 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,629 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,775 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,420 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,057 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,406 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,518 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,198 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,828 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,320 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,295 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,717 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,832 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,059 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,870 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,650 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 183 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 190 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,776 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,681 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,086 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,180 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,681 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,497 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,716 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,000 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,811 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,811 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,181 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,171 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,599 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,669 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,871 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,352 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 628 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 659 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 693 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 712 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 659 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 767 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 776 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,407 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,457 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,563 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,779 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 257 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 320 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 388 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 694 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 712 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 782 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 810 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 885 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Aud Exim trên website Rafs.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!